English
Trang chủ
» Cáp Vật Liệu Thông Tin
» Cáp Đồng các loại
» Cáp đồng loại dùng trong nhà

Cáp Vật Liệu Thông Tin

Cáp Quang các loại
Phụ kiện Quang các loại
Cáp Đồng các loại
Dây thuê bao các loại
Phụ kiện cáp đồng

Cáp đồng loại dùng trong nhà

Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng
Anh Toàn  DĐ: 0903.002040  Fax: 08.7732905

A- Cấu trúc cáp Inside loại dùng trong nhà

Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm , d
ung lượng cáp: từ 4 đôi (4x2) đến 600 đôi (600x2)




B- Đặc tính cáp đồng trong nhà

 

1. Dây dẫn kim loại: 
      - Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.        



2. Chất cách điện: 
       - Cáp Inside: cách điện solid polyethylene, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4

 

Đôi  số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Đôi  số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Dây a

Dây b

Dây a

Dây b

1

Trắng

Dương

14

Đen

Nâu

2

Trắng

Cam

15

Đen

Tro

3

Trắng

Lục

16

Vàng

Dương

4

Trắng

Nâu

17

Vàng

Cam

5

Trắng

Tro

18

Vàng

Lục

6

Đỏ

Dương

19

Vàng

Nâu

7

Đỏ

Cam

20

Vàng

Tro

8

Đỏ

Lục

21

Tím

Dương

9

Đỏ

Nâu

22

Tím

Cam

10

Đỏ

Tro

23

Tím

Lục

11

Đen

Dương

24

Tím

Nâu

12

Đen

Cam

25

Tím

Tro

13

Đen

Lục

 

 

 

 

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.

4- Ghép nhóm:
  
     - Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng
     - Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

 

 

 

5- Băng mylar: Lõi cáp được bảo vệ kín bởi 1 lớp băng polyester dọc suốt chiều dài có tác dụng chống ẩm, cách điện, cách nhiệt bảo vệ . 

6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác. 

7- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp. 

8- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa PVC tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746 có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc. Vỏ cáp nhẵn bóng, không có khuyết tật nào. 
    
9- In vỏ cáp 
    Trên vỏ cáp, dọc theo chiều cáp có in các thông tin theo từng mét một như sau:


           - Tên khách hàng (nếu có yêu cầu).
           - Tên nhà sản xuất: SACOM
           - Tháng năm sản xuất
           - Lọai cáp, dung lượng, kích thước dây dẫn.
           - Số mét.


10- Đóng gói: Cáp được thu vào bobin gỗ với chiều di theo yêu cầu của khách hàng. Cả hai đầu của cuộn cáp phải có mũ chụp cáp để chống ẩm.


Trên cả hai mặt của cuộn cáp phải ghi rõ ràng các thông tin sau:


          - Mã số cuộn cáp.
          - Loại cáp, dung lượng và kích thước dây dẫn.
          - Chiều dài cáp (m)
          - Vị trí đầu trong của cuộn cáp.
          - Trọng lượng cả bobin cáp / trọng lượng cáp (kg).
          - Ngày, tháng, năm sản xuất.
          - Tên nhà sản xuất (SACOM), nhà khai thác.
          - Mũi tên chỉ chiều lăn cuộn cáp.

 
C- Tiêu chuẩn kỹ thuật

Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm
 
- Dung lượng cáp: từ 4 đôi đến 600 đôi

 

STT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị đo

Kích thước dây dẫn, (mm)

0.4

0.5

I.

Các chỉ tiêu về điện

1

Điện trở dây dẫn ở 200C

Ω/km

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

139

88.7

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

147

93.5

2

Điện trở không cân bằng ở 200

%

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

2.0

1.5

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

5.0

5.0

3

Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

 

 

 

+ 12 đôi trở xuống

 

52 ± 4

 

+ 13 đôi trở lên

 

52 ± 2

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

  + 12 đôi trở xuống

 

≤ 58

 

  + 13 đôi trở lên

 

≤ 57

4

Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi

 

 

 

   + Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

     · 12 đôi trở xuống

 

≤ 181

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 145

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất

 

 

 

   + Giá trị trung bình cực đại

 

 

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 656

 

   + Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

     · 12 đôi trở xuống

 

≤ 2625

 

     · 13 đôi trở lên

 

≤ 2625

5

Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút

MΩ/Km

≥ 15.000

6

Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây

KV/DC

 

 

- Giữa dây dẫn với dây dẫn

 

≥ 2.4

 

- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện

 

≥ 10

7

Suy hao truyền dẫn đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 1 KHz

 

1.85 ± 3%

1.44 ± 3%

 

Tại tần số 150 KHz

 

12.3

8.9

 

Tại tần số 772 KHz

 

23.6

19.8

8

Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

52/56

52/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

38/42

38/44

9

Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

53/58

53/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

42/47

42/47

I.

Các chỉ tiêu về cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Hàm lượng đồng

%

99,97

1.2

Đường kính dây dẫn

mm

0,4 ± 0,01

0,5 ± 0,01

1.4

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

kgf/mm2

> 22

> 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 12

≥ 15

2

Vỏ bọc cách điện

2.1

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

kgf/mm2

≥ 1,2

2.2

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

3

Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)

3.1

Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp

kgf/mm2

≥ 1,2

3.2

Độ giãn dài tương đối vỏ bọc

%

≥ 150



 

Sản phẩm cùng loại

Cáp đồng loại treo ngoài trời
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Cáp đồng loại chôn ngầm - Luồn cống
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Cáp đồng loại dùng trong nhà
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

» Quay về