English
Trang chủ
» Cáp Vật Liệu Thông Tin
» Cáp Quang các loại
» Cáp quang thả treo

Cáp Vật Liệu Thông Tin

Cáp Quang các loại
Phụ kiện Quang các loại
Cáp Đồng các loại
Dây thuê bao các loại
Phụ kiện cáp đồng

Cáp quang thả treo

Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng
Anh Toàn  DĐ: 0903.002040,  Fax: 08.7732905

Cáp quang treo hình số 8, đơn mode (FE)

 
- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655.
- Từ 2 – 288 sợi quang SMF.
- Các ống đệm lỏng được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, bảo vệ sợi quang chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường (đặc biệt là căng theo chiều dọc).
- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của ống được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
- Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được suy hao tín hiệu.
- Công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tốt nhất.
- Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm bện lại với nhau.
- Cáp được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên cột, trong nhà, bên ngoài, sử dụng cho mạng cục bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài.
- Lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, không bị suy giảm chất lượng do tia cực tím và bức xạ tử ngoại.
- Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996 và IEC, EIA

Cấu trúc sợi cáp

Đặc tính kỹ thuật
 

 

 
Thông số kỹ thuật
Tiêu chuẩn
1
Số sợi quang
2 – 288 sợi quang
2
Đường kính cáp
X = 9.2 – 26.0 mm
Y = 17.5 – 33.9 mm
3
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt
20 lần đường kính ngoài của cáp
4
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt
10 lần đường kính ngoài của cáp
5
Sức bền kéo khi lắp đặt
≥ 3500 N
6
Sức bền kéo sau khi lắp đặt
≥ 2500 N
7
Sức bền nén
≥ 2000N/100mm
8
Áp lực gió tối đa
95 daN/m2
9
Độ võng tối đa với áp suất gió 95 daN/m2
1.5 %
10
Khoảng vượt tối đa
100 m
11
Độ ẩm tương đối
0 – 100 % không đọng sương
12
Nhiệt độ khi lắp đặt
- 10 0C đến 50 0C
13
Nhiệt độ khi làm việc
- 30 0C đến 70 0C
14
Nhiệt độ lưu trữ
- 30 0C đến 75 0C
15
Tuổi thọ cáp quang
20 năm
16
Tuổi thọ sợi quang
30 năm

Thông số kỹ thuật

 

 
Thông số kỹ thuật
Tiêu chuẩn
A
Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn ITU-T G.652 D
1
Tiêu chuẩn áp dụng 
ITU-T G.652 D
2
Biên dạng chỉ số chiết suất
Dạng bậc thang
3
Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm
9.2 mm ± 0.4 mm
4
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm
10.4 mm ± 0.5 mm
5
Sai số đồng tâm của trường mode
≤ 0.5 mm
6
Đường kính lớp vỏ phản xạ  
125 mm ± 0.7 mm
7
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ
≤ 0.7 %
8
Đường kính lớp vỏ bảo vệ
242 mm ± 5 mm
9
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1310nm)
1.4676
10
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1550nm)
1.4682
11
Bước sóng cắt
≤ 1260 nm
12
Bước sóng tán sắc không
1310 nm - 1324 nm
13
Độ mở số (NA)
0.14
14
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1310nm
≤ 0.36 dB/km
15
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1550nm
≤ 0.22 dB/km
16
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1285nm đến 1330nm
≤ 3.5 ps/nm.km
17
Hệ số tán sắc tại bước sóng 1550nm
≤ 18 ps/nm.km
18
Độ dốc tán sắc không
≤ 0.092 ps/nm2.km
19
Hệ số tán sắc mode phân cực PMD
≤ 0.2 ps/km1/2
20
Điểm tăng suy hao đột biến
≤ 0.1 dB
21
Sức căng tối thiểu sợi quang với độ giãn dài 1 %
≥ 0.7 GPa
22
Tải trọng phá hủy sợi quang
≥ 5.25 GPa
B
Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn ITU-T G.655
1
Tiêu chuẩn áp dụng
ITU T G.655
2
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm
9.6 mm ± 0.4 mm
3
Đường kính lớp vỏ phản xạ 
125 mm ± 0.7 mm
4
Sai số đồng tâm của trường mode
≤ 0.5 mm
5
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ
≤ 0.7 %
6
Đường kính lớp vỏ bảo vệ
242 mm ± 5 mm
7
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1550nm)
1.468
8
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1625nm)
1.469
9
Bước sóng cắt
 ≤ 1450 nm
10
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1550nm
≤ 0.22 dB/km
11
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1625nm
≤ 0.25 dB/km
12
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1530nm đến 1565nm
 6.0 ps/nm.km
13
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1565nm đến 1625nm
≤ 11.2 ps/nm.km
14
Độ dốc tán sắc không
≤ 0.09 ps/(nm2.km)
15
Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD)
≤ 0.1 ps/km1/2
16
Độ mở số (NA)
 0.14
17
Điểm tăng suy hao đột biến
≤ 0.1 dB
18
Sức căng tối thiểu sợi quang với độ giãn dài 1 %
≥ 0.7 GPa
C
Tiêu chuẩn về cơ lý, môi trường của cáp quang treo hình số 8
1
Khả năng chịu lực căng
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E1.
Kết quả đảm bảo:
   - Sợi không bị gãy.
   - Vỏ không bị rạn nứt.
   - Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
2
Khả năng chịu va đập
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E4.
Kết quả đảm bảo:
   - Sợi không bị gãy.
   - Vỏ không bị rạn nứt.
   - Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
3
Khả năng chịu nén
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E3.
Kết quả đảm bảo:
   - Sợi không bị gãy.
   - Vỏ không bị rạn nứt.
   - Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
4
Khả năng chịu xoắn
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E7.
Kết quả đảm bảo:
   - Sợi không bị gãy.
   - Vỏ không bị rạn nứt.
   - Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
5
Khả năng chịu uốn cong
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E11.
Kết quả đảm bảo:
   - Sợi không bị gãy.
   - Vỏ không bị rạn nứt.
   - Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
6
Khả năng chịu nhiệt
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-F1, kết quả phải đảm bảo độ tăng suy hao của sợi trong suốt chu trình nhiệt không vượt quá 0.02 dB
7
Kiểm tra hợp chất điền đầy
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–794-1-E14, kết quả đảm bảo chất làm đầy không bị rớt xuống.
8
Khả năng chống thấm
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-F5, kết quả đảm bảo mẫu cáp thử không bị ngấm nước.

Đóng gói

Chiều dài cáp sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
- Cáp được quấn trong trống bằng gỗ, mỗi đoạn cáp để trong một trống cáp riêng biệt.
- Trống cáp phải chắc chắn, đảm bảo cáp không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, bốc dỡ và lưu kho. đường kính của trục quấn không được nhỏ hơn 40 lần đường kính ngoài của cáp.
- Sau khi hoàn tất các thử nghiệm và đo kiểm, hai đầu cuộn cáp phải được bịt kín để chống thấm nước.
- Mặt trống cáp được in các thông tin sau:
  + Tên nhà sản xuất
  + Tên khách hàng
  + Chủng loại cáp
  + Số sợi quang
  + Chiều dài cáp
  + Ngày sản xuất
  + Trọng lượng tịnh
  + Trọng lượng tổng
 
 

Sản phẩm cùng loại

Cáp quang chôn trực tiếp
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Cáp quang thả treo
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Cáp quang luồn ống
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Cáp quang thuê bao
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

» Quay về