English
Trang chủ
» Cáp Vật Liệu Thông Tin
» Dây thuê bao các loại
» Dây thuê bao kéo ngoài trời

Cáp Vật Liệu Thông Tin

Cáp Quang các loại
Phụ kiện Quang các loại
Cáp Đồng các loại
Dây thuê bao các loại
Phụ kiện cáp đồng

Dây thuê bao kéo ngoài trời

Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng
Anh Toàn  ĐT: 08.37732904  DĐ: 0903.002040  Fax: 08.7732905

Dây thuê bao kéo ngoài trời :


- Dây Dropwire được thiết kế nối từ hộp tập điểm của cáp trên cột đến nhà thuê bao.  Dây được dùng để treo hoặc luồn ống đều được. Dây thuê bao Dropwire có các loại 1 đôi (1x2); 2 đôi (2x2) .

Cấu trúc dây

 

 


- DW(1x2x0,65)/1,2 PVC, PE
- DW(1x2x0,65)/(7x0,35) PVC, PE
- DW(1x2x0,5)/1,2  PVC, PE
- DW(1x2x0,5)/(7x0,35) PVC, PE
- DW[1x2x(7x0,18)]/(7x0,35)  PVC, PE
- DW[1x2x(7x0,2)]/(7x0,35)  PVC, PE
- DW[1x2x(9x0,2)]/(7x0,35)  PVC, PE


Đặc tính kỹ thuật


-
Dây dẫn kim loại: Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.

2. Chất cách điện: cách điện solid polyethylene. theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4

3- Xoắn đôi : Bước xoắn đôi
4- Dây treo (đối với thuê bao ngoài nhà):
    + Các loại 7x0,35mm; 1,2mm & 1,0mm.
    + Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.230 N/mm2.
    + Độ giãn dài min 1,2%.
    + Lớp kẽm mạ phủ trên dây treo min 30 g/m2.

5- Vỏ bảo vệ dây:
    + Thuê bao ngoài nhà: nhựa Polyethylene màu đen, tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3 hoặc PVC màu đen, tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746.


    + Thuê bao trong nhà: nhựa PVC màu xám tro, tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746   

6- In vỏ dây: Trên vỏ dây thuê bao, dọc theo chiều dài có in các thông tin theo từng mét một như sau:
 
       - Tên khách hàng (nếu có yêu cầu).
       - Tên nhà sản xuất: SACOM
       - Tháng năm sản xuất
       - Lọai dây, dung lượng, kích thước dây dẫn.
       - Số mét.

7- Đóng gói: Dây được thu từng cuộn 300m hoặc 500m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

 


Mỗi cuộn dây thuê bao được bọc bằng túi nhựa nilon trong hoặc mờ, có in tên của nhà sản xuất. Trong mỗi cuộn dây có kèm theo các thông tin về số hiệu cuộn dây

 

 

Thông số kỹ thuật

STT

Thông số kỹ thuật DW(1x2x0,5)/(7x0,35)  PVC

Đơn vị đo

Tiêu chuẩn  

I.

Chỉ tiêu cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Đường kính dây dẫn

mm

0,5 ± 0,01

1.2

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

Kgf/mm2

≥ 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 15

2

Vỏ bọc cách điện

2.1

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

Kgf/mm2

≥ 1,2

2.2

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

3

Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)

3.1

Cường độ lực kéo đứt vỏ bọc

Kgf/mm2

≥ 1,2

3.2

Độ giãn dài tương đối vỏ bọc

%

≥ 150

4

Dây treo

4.1

Số sợi thép

sợi

7

4.2

Đường kính dây treo

mm

≥ 0,35

4.3

Cường độ lực kéo đứt của sợi thép

Kgf/mm2

≥ 170

4.4

Độ giãn dài sợi thép

%

≥ 1,0

II

Chỉ tiêu điện

1

Điện trở dây dẫn đo ở 200C

W/Km

≤ 88,7

2

Điện trở không cân bằng của dây dẫn

%

≤ 1,5

3

Điện dung công tác

nF/km

≤ 55

4

Điện trở cách điện dây ruột ở 200C

MW.Km

> 10.000

5

Suy hao truyền dẫn ở 200C
- Tại tần số 1 KHz
- Tại tần số 150 KHz
- Tại tần số 772 KHz

dB/Km

 

≤ 1,44±3%
≤ 8,9
≤ 19,8



 

Sản phẩm cùng loại

Dây thuê bao kéo ngoài trời
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Dây thuê bao dùng trong nhà
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Dây đấu nhảy dùng đấu nối MDF
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá và giao hàng

» Xem thêm

Dây cáp LAN UTP-CAT5E
Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để tư vấn báo giá

» Xem thêm

» Quay về